CÔNG TY CỔ PHẦN XNK TS CỬU LONG - AN GIANG

Tel: 84-76-931000 - Email: clfish@vnn.vn

 

KẾ HOẠCH KIỂM SOÁT DƯ LƯỢNG CÁC

CHẤT ĐỘC HẠI TRONG THUỶ SẢN NUÔI

Mă số tài liệu : CL – HACCP

Ngày ban hành : 02/05/2007

Lần ban hành : 01

Số tu chỉnh : 02

Số trang : 5/26

  

I/ KẾ HOẠCH KIỂM SOÁT DƯ LƯỢNG KHÁNG SINH CẤM SỬ DỤNG:
( CAP, AOZ, MG/ LMG)
 

Tần suất

Người lấy mẫu

Tên mẫu

Chỉ tiêu kiểm tra

Phương pháp thử

Giới hạn cho phép

Nơi kiểm

Mỗi lô nguyên liệu

Ban thu mua nguyên liệu

Cá Basa- Cá Tra tiếp nhận sản xuất tại Công Ty

Chloramphenicol

( CAP)

1394: 1998

Cấm

 

 

 

 

NAFIQAVED

Nitrofuran

(AOZ)

Hướng dẫn của R- Biofarm

Cấm

Malachite Green (MG)+ Leuco Malachite Green ( LMG)

S.I.P.H

Cấm

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

II. A/ KẾ HOẠCH KIỂM SOÁT DƯ LƯỢNG KHÁNG SINH  HẠN CHẾ SỬ DỤNG:                     

( Nhóm Fluoroquinolone   )

 

Tần suất

Người lấy mẫu

Tên Mẫu

Mỗi Lô

Ban Thu Mua Nguyên Liệu

Cá Basa- Cá Tra tiếp nhận sản xuất tại Công Ty

 

STT

Chỉ Tiêu

Kiểm Tra

Phương Pháp Thử

Giới Hạn

Cho phép

Nơi Kiểm

1

Enrofloxacine*

SPC MO – PE- 309- 04

<100 ppb

NAFIQAVED

2

Ciprofloxacine*

SPC MO – PE- 309- 04

 < 100 ppb

 

 

III. B/KẾ HOẠCH KIỂM SOÁT DƯ LƯỢNG KHÁNG SINH  HẠN CHẾ SỬ DỤNG:

( Nhóm Tetracyclines, Nhóm Sulfonamids)

 

Tần suất

Người lấy mẫu

Tên Mẫu

Tháng 7

Ban Thu Mua Nguyên Liệu

Cá Tra , cá Basa tiếp nhận sản xuất tại Công Ty

 

STT

Chỉ Tiêu

Kiểm Tra

Phương Pháp Thử

Giới Hạn

Cho phép

Nơi Kiểm

 

1

TETRACYCLINES

  NAFIQAVED

Tetracycline

AOAC 995.09- 1997

 < 100 ppb

Oxytetracycline

AOAC 995.09- 1997

 < 100 ppb

Chlotetracycline

AOAC 995.09- 1997

 < 100ppb

 

2

SULFONAMIDS

 

NAFIQAVED

 

 

Sulfamethoxazole

Food Analysis for HPLC

 < 100 ppb

Sulfadimidine

Food Analysis for HPLC

 < 100 ppb

Sulfadiazine

Food Analysis for HPLC

 < 100ppb

NHÓM FLUOROQUINOLONE  

   3

Flumequine*

 

< 600ppb

  NAFIQAVED

 

 

IV/KẾ HOẠCH KIỂM SOÁT DƯ LƯỢNG THUỐC TRỪ SÂU GỐC CHLO HỮU CƠ

 

Tần suất

Người lấy mẫu

Tên Mẫu

Tháng 7

Ban Thu Mua Nguyên Liệu

Cá  Trê tiếp nhận sản xuất tại Công Ty

 

STT

Chỉ Tiêu

Kiểm Tra

Phương Pháp Thử

Giới Hạn

   Cho phép

 

Nơi Kiểm

 

TETRACYCLINES

NAFIQAVED

 

 

1

Hexachlorobenzen

AOAC 983.21- 1995

 < 200ppb

2

Lindan

AOAC 983.21- 1995

 < 20 ppb

3

Heptachlo

AOAC 983.21- 1995

 < 200ppb

4

Aldrin

AOAC 983.21- 1995

< 200ppb

5

Dieldrin

AOAC 983.21- 1995

< 200ppb

6

Endrin

AOAC 983.21- 1995

< 50ppb

7

Chlordan

AOAC 983.21- 1995

< 50ppb

8

DDT

AOAC 983.21- 1995

< 1000ppb

 

V/KẾ HOẠCH KIỂM SOÁT NHÓM KIM LOẠI NẶNG :

( Nhóm Hg, Cd, Pb)

 

Tần suất

Người lấy mẫu

Tên Mẫu

Tháng 7

Ban Thu Mua Nguyên Liệu

Cá  Tra - Basa tiếp nhận sản xuất tại Công Ty

 

STT

Chỉ Tiêu

Kiểm Tra

Phương Pháp Thử

Giới Hạn

Cho phép

Nơi Kiểm

1

Thuỷ Ngân   ( Hg)

AOAC 974.14- 1995

 < 500 ppb

TRUNG TÂM PHÂN TÍCH

KIỂM NGHIỆM

 

2

Cadimi ( Cd)

AOAC 999.10- 1999

 < 50 ppb

3

Ch́ ( Pb)

AOAC 999.10- 1999

 < 200 ppb

 

 

VI/ ĐỘC TỐ AFLATOXINE

 

Tần suất

Người lấy mẫu

Tên Mẫu

Tháng 7

Ban Thu Mua Nguyên Liệu

Cá Basa- Cá Tra tiếp nhận sản xuất tại Công Ty

 

STT

Chỉ Tiêu

Kiểm Tra

Phương Pháp Thử

Giới Hạn

Cho phép

Nơi Kiểm

1

Nhóm B1

AOAC 990.33- 2002

 

4ppb

TRUNG TÂM PHÂN TÍCH

KIỂM NGHIỆM

 

2

Nhóm B2

AOAC 990.33- 2002

4ppb

3

Nhóm G1

AOAC 990.33- 2002

4ppb

4

Nhóm G2

AOAC 990.33- 2002

4ppb

 

·      (* ): Riêng đối với thị trường Mỹ, Bắc Mỹ không cho phép

·      Chú thích những từ viết tắt:

CAP                               : Chloramphenicol

AOZ                              : Nitrofurans

MG                                : Malachite Green

LMG                              : Leuco Malachite Green

S.I.P.H                       : Scientific Institue of Health- Louis Pasteur

HPLC                       :Sắc kư lỏng hiệu năng cao

SPC                                  : Servicede Protection dela Consommation

LOD                              :Giới hạn phát hiện

ppm                              : per part milinion: Phần triệu( 10-6)

ppb                               : per part bilinion: Phần tỷ( 10-9)

 

 

 

  Ngày 28/ 04 /2007

                                                                                                                                                            Người phê duyệt

 

 

 

  

                                                                                                                                                           Nguyễn Xuân Hải