CÔNG TY CỔ PHẦN XNK TS CỬU LONG - AN GIANG

Tel: 84-76-931000 - Email: clfish@vnn.vn

 

HACCP

Cá Tra Và Cá Basa Fillet Đông Lạnh

Mă số tài liệu : CL – HACCP

Ngày ban hành : 02/05/2007

Lần ban hành : 01

Số tu chỉnh : 02

Số trang : 11/26

  

BẢNG PHÂN TÍCH MỐI NGUY

                                                                                    

CÔNG TY CỔ PHẦN XNK THUỶ SẢN CỬU LONG AN GIANG

Sản phẩm : Cá Tra - Cá Basa fillet đông lạnh.

Địa chỉ : 90 HÙNG VƯƠNG - KCN MỸ QUƯ - LONG XUYÊN - AN GIANG

Tel: 84-76-931000       Fax: 84-76-932099

  Email : clfish@vnn.vn

Bảo quản và phân phối : Bảo quản và phân phối hàng đông lạnh ở  nhiệt độ -20oC ± 2 oC.

Mục đích và đối tượng sử dụng : Nấu chín trước khi ăn, tiêu thụ đại chúng.

Thành phần/ công đoạn

Mối nguy tiềm ẩn cần nhận biết hoặc kiểm soát

Mối nguy có ư nghĩa đáng kể

(C/K)

Nhận xét phân tích đánh giá cho quyết định ở cột 3

Biện pháp pḥng ngừa

 nào có thể áp dụng để khống chế mối nguy

Điểm kiểm soát tới hạn

(C/K)

Tiếp nhận nguyên liệu

Sinh học

- VSV gây bệnh hiện hữu

 

 

 

 

 

 

- Nhiễm VSV gây bệnh

 

- VSV gây bệnh phát triển

 

- Kư sinh trùng

 

K

 

 

 

 

 

 

 

K

 

 

K

 

 

C

 

- Cá vận chuyển đến nhà máy trong t́nh trạng c̣n sống. Sản phẩm được người tiêu dùng nấu chín trước khi sử dụng.

 

 

- Kiểm soát bằng SSOP.

 

 

- Kiểm soát bằng GMP.

 

 

- Cá có thể bị lây nhiễm kư sinh trùng từ môi trường nuôi.

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Công đoạn soi kư sinh trùng sẽ loại trừ những miếng cá có kư sinh trùng.

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

K

Tiếp nhận nguyên liệu

 

 

 

 

 

 

 

Hóa học

-  Thuốc kháng sinh  cấm sử dụng CAP, AOZ, MG, LMG.

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Dư lượng thuốc kháng sinh hạn chế sử dụng 

Nhóm Tetracycline (Tetracycline , Oxytetracycline, Chlotetracycline),

Nhóm Fluoroquinolone

(Enrofloxacine, Ciprofloxacine, Flumequine),

Nhóm Sulfonamide (Sulfamethoxazole, Sulfadimidine, Sulfadiazine)

 

 

C

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

C

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Người nuôi có thể dùng thuốc kháng sinh để điều trị bệnh cho cá.

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Người nuôi có thể dùng thuốc kháng sinh để điều trị bệnh cho cá.

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Các chủ nguyên liệu phải có tờ cam kết không sử dụng thuốc kháng sinh thuộc danh mục cấm sử dụng cho nuôi trồng thủy sản.

- Xem xét kết quả phân tích CAP, AOZ, MG, LMG. Không nhận lô nguyên liệu có nhiễm kháng sinh cấm và kháng sinh hạn chế  vượt giới hạn.

- Chỉ sử dụng các loại kháng sinh hạn chế sử dụng theo đúng nồng độ qui định ghi trên bao b́ và cam kết ngưng sử dụng thuốc ít nhất 28 ngày trước khi thu hoạch.

- Cập nhật thông báo hàng tháng các kết quả kiểm soát dư lượng các chất độc hại trong thuỷ sản nuôi của NAFIQAVED. Không nhận lô nguyên liệu ngoài vùng kiểm soát và vùng cấm thu hoạch của cơ quan chức năng.

- Lấy mẫu nguyên liệu kiểm thẩm  tra dư lượng  kháng sinh hạn chế sử dụng 1 lần/ năm tại cơ quan chức năng.

 

C

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

C

 

 

 

Tiếp nhận nguyên liệu

- Dư lượng thuốc trừ sâu gốc Chlo hữu cơ và kim loại nặng (Pb, Hg,Cd).

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Đốc tố Aflatoxine (Nhóm B1, B2, G1, G2)

 

C

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

C

- Cá có thể bị nhiễm và tích tụ các thuốc trừ sâu, kim loại nặng từ đồng ruộng và các chất độc ô nhiễm khác có trong môi trường.

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Trong quá tŕnh nuôi người nuôi có thể dùng thức ăn hết hạn sử dụng, thức ăn thối có chứa nấm mốc làm thức ăn cho cá.

- Cập nhật thông báo hàng tháng các kết quả kiểm soát dư lượng các chất độc hại trong thuỷ sản nuôi của NAFIQAVED. Không nhận lô nguyên liệu ngoài vùng kiểm soát và vùng cấm thu hoạch của cơ quan chức năng.

- Lấy mẫu nguyên liệu kiểm thẩm  tra dư lượng  thuốc trừ sâu và kim loại nặng 1 lần/ năm tại cơ quan chức năng.

 

- Cam kết của chủ bè không sử dụng thức ăn hết hạn sử dụng, thức ăn thối và mốc có chứa độc tố nấm Aflatoxine cho cá.

- Lấy mẫu nguyên liệu kiểm thẩm tra độc tố nấm (Aflatoxine) 1 lần/ năm tại cơ quan chức năng.

 

C

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

C

 

Vật lư:

Không

 

 

 

 

Cắt tiết -Rửa 1

 Sinh học

- VSV gây bệnh phát triển

 

- Nhiễm VSV gây bệnh

 

K

 

 

K

 

- Kiểm soát bằng GMP.

 

 

- Kiểm soát bằng SSOP.

 

 

 

 

 

 

 

Hóa học

Không

 

 

 

 

Vật lư

Không

 

 

 

 

Fillet

 Sinh học

- VSV gây bệnh phát triển

 

- Nhiễm VSV gây bệnh

 

K

 

 

K

 

 

- Kiểm soát bằng GMP.

 

 

- Kiểm soát bằng SSOP.

 

 

 

Rửa 2

 

 

 

 

 

Hóa học:

Không

 

 

 

Hóa học

Không

Vật ly:

Không

 

 

 

Vật lư

Không

Lạng da

Sinh học

- VSV gây bệnh phát triển

 

- Nhiễm VSV gây bệnh

 

K

 

 

K

 

- Kiểm soát bằng GMP.

 

 

- Kiểm soát bằng SSOP.

 

 

 Sinh học

- VSV gây bệnh phát triển

 

- Nhiễm VSV gây bệnh

Hóa học:

Không

 

 

 

 

Vật lư:

Không

 

 

 

 

Chỉnh h́nh

 Sinh học

- VSV gây bệnh phát triển

 

- Nhiễm VSV gây bệnh

 

K

 

 

K

 

 

- Kiểm soát bằng GMP.

 

 

- Kiểm soát bằng SSOP.

 

 

 

 

Hóa học:

Không

 

 

 

 

Vật lư

Không

 

 

 

 

Soi kư sinh trùng

 Sinh học

- VSV gây bệnh phát triển

 

-  Nhiễm VSV gây bệnh

 

-  Kư sinh trùng

 

 

 

 

K

 

 

C

 

 

- - Kiểm soát bằng GMP.

 

 

- - Kiểm soát bằng SSOP.

 

 

- Cá có thể bị lây nhiễm kư sinh trùng từ môi trường nuôi.

 

-

 

 

 

 

 

 

 

- Kiểm tra kư sinh trùng bằng mắt trên bàn soi và loại bỏ những miếng cá có kư sinh trùng.

 

 

 

 

 

 

 

C

Hóa học:

Không

 

 

 

 

Vật lư:

Không

 

 

 

 

Rửa 3

 Sinh học

- VSV gây bệnh phát triển

 

- Nhiễm VSV gây bệnh

 

K

 

 

K

 

 

- - Kiểm soát bằng GMP.

 

 

-- Kiểm soát bằng SSOP.

 

 

 

Hóa học:

Không

 

 

 

 

Vật lư:

Không

 

 

 

 

Quay thuốc

 Sinh học

- VSV gây bệnh phát triển

 

- Nhiễm VSV gây bệnh

 

K

 

 

K

 

 

- - Kiểm soát bằng GMP.

 

 

-- Kiểm soát bằng SSOP.

 

 

 

Hóa học:

Không

 

Kiểm soát bằng GMP

 

 

Vật lư:

Không

 

 

 

 

Phân cỡ, loại

 Sinh học

- VSV gây bệnh phát triển

 

- Nhiễm VSV gây bệnh

 

K

 

 

K

 

 

- - Kiểm soát bằng GMP.

 

 

-- Kiểm soát bằng SSOP.

 

 

 

 

 

Hóa học:

Không

 

 

 

 

Vật lư:

Không

 

 

 

 

Cân 1

 Sinh học

-  VSV gây bệnh phát triển

 

- Nhiễm VSV gây bệnh

 

K

 

 

K

 

 

- - Kiểm soát bằng GMP.

 

 

- - Kiểm soát bằng SSOP.

 

 

 

 

Hóa học:

Không

 

 

 

 

Vật lư:

Không

 

 

 

 

Rửa 4

 Sinh học

- VSV gây bệnh phát triển

 

- Nhiễm VSV gây bệnh

 

K

 

 

K

 

- - Kiểm soát bằng GMP.

 

 

- - Kiểm soát bằng SSOP.

 

 

 

 

 

Hóa học:

Không

 

 

 

 

Vật lư:

Không