CÔNG TY CỔ PHẦN XNK TS CỬU LONG - AN GIANG

Tel: 84-76-931000 - Fax: 84-76-932009- Email: clfish@vnn.vn

 

 

TIÊU CHUẨN CƠ SỞ

 

Mă số tài liệu:CL–TCCS BASA

Ngày ban hành : 02/05/2007

Lần ban hành : 01

Số tu chỉnh : 01

Số trang : 1/3

 

TIÊU CHUẨN

CHẤT LƯỢNG SẢN PHẨM

I.  Đối tượng và phạm vi áp dụng :

- Tiêu chuẩn này quy định các yêu cầu về chất lượng và an toàn vệ sinh cho sản phẩm Cá Tra - Cá Basa đông lạnh được sản xuất tại Công Ty Cổ Phần XNK Thuỷ Sản Cửu Long An Giang.

- Áp dụng trong cả nước đối với các cơ sở sản xuất, kinh doanh sản phẩm cá Basa fillet đông lạnh. Xuất khẩu sang thị trường Liên minh Châu Âu (EU) và các thị trường khác có yêu cầu tương đương.

 

II. Tiêu chuẩn chất lượng sản phẩm :

(Dựa theo 28 TCN 117 : 1998)

1.  Tiêu chuẩn cảm quan của sản phẩm phải theo đúng các yêu cầu quy định trong Bảng 1

 

Bảng 1 : Chỉ Tiêu Cảm Quan

 

Tên chỉ tiêu

Yêu cầu

1.  Màu sắc

- Trắng tự nhiên đặc trưng của sản phẩm, không có màu lạ.

2.  Mùi

- Thơm đặc trưng của sản phẩm, không có mùi lạ.

3.  Vị

- Đặc trưng của sản phẩm, không có vị lạ.

4.  Trạng thái

- Cơ thịt mịn, săn chắc, có tính đàn hồi, vết cắt nhẵn, không sót xương, da, mỡ, cơ thịt đỏ,phần thịt bụng được xử lư sạch, cho phép tối đa 2 điểm máu hoặc đường gân máu trên thịt.

- Băng được mạ đều trên bề mặt sản phẩm.

5.  Tạp chất   

- Không cho phép.

6. Khối lượng

- Khối lượng tịnh của mỗi đơn vị sản phẩm trên mẫu kiểm sau khi ră đông nhanh để ráo nước, cho phép sai khác 2,5%; song giá trị trung b́nh của tổng số mẫu kiểm, phải đạt giá trị ghi trên bao b́.

  

2.  Tiêu chuẩn hoá học của sản phẩm phải theo đúng mức quy định trong Bảng 2:

 

Bảng 2 : Chỉ Tiêu Hoá Học

 

Tên chỉ tiêu

Mức

1. Hàm lượng tổng số Nitơ bazơ bay hơi, tính bằng số mg trong một 100g sản phẩm, không lớn hơn.

25

2. Hàm lượng Borat, tính bằng số mg trong 1kg sản phẩm.

Không cho phép

3. Dư lượng kháng sinh, tính bằng số mg trong 1kg sản phẩm.

Không cho phép

4. Dư lượng thuốc bảo vệ thực vật, tính bằng số mg trong 1kg sản phẩm.

Không cho phép

 

3.  Chỉ tiêu vi sinh của sản phẩm phải theo đúng mức quy định trong Bảng 3 :

 
Bảng 3 : Chỉ Tiêu Vi Sinh

 

Tên chỉ tiêu

Mức

1. Tổng số VSV hiếu khí, tính bằng số khuẩn lạc trong 1 g sản phẩm,  không lớn hơn.

 

106

 

2. Tổng số Coliforms, tính bằng số khuẩn lạc trong 1 g sản phẩm, không lớn hơn.

200

3. Staphylococus Aureus, tính bằng số khuẩn lạc trong 1 g sản phẩm, không lớn hơn.

100

4. E. Coli, tính bằng số khuẩn lạc trong 1 g sản phẩm.

Không cho phép

5. Salmonella, tính bằng số khuẩn lạc trong 25 g sản phẩm.

Không cho phép

6. Vibrio cholera, tính bằng số khuẩn lạc trong 25 g sản phẩm.

Không cho phép

 

4.  Kư sinh trùng phát hiện bằng mắt : Không cho phép.

 

5.  Bao gói, ghi nhăn, vận chuyển, bảo quản :

a.        Sản phẩm Cá Basa - Cá Tra được đóng gói trong PE sạch, khô, nguyên vẹn với khối lượng 0.9 kg/ PE hoặc 1 kg/ PE (Tuỳ theo yêu cầu khách hàng).

b.       Ghi nhăn sản phẩm in trên phiếu, dán nhăn trên bao b́ với nội dung gồm có :

-      Tên sản phẩm.

-      Tên và địa chỉ cơ sở sản xuất.

-      Khối lượng sản phẩm.

-      Thành phần nguyên liệu.

-      Hướng dẫn sử dụng.

-      Ngày sản xuất, ngày hết hạn sử dụng,…

c.  Vận chuyển : Trong quá tŕnh vận chuyển sản phẩm Cá Basa - Cá Tra bằng xe tải lạnh phải đảm bảo vệ sinh, ở nhiệt độ ≤ - 180C.

d.  Bảo quản : Sản phẩm Cá Basa - Cá Tra được bảo quản trong kho lạnh ở nhiệt độ ≤ - 180C. Thời gian bảo quản : Từ 18 đến 24 tháng kể từ ngày sản xuất.

 

 

                                                                                        Ngày 28/ 04 /2007

                                                                                          Người phê duyệt